Từ vựng
歯止め (はどめ, hadome) nghĩa là gì?
歯止め (はどめ, hadome) trong tiếng Nhật nghĩa là phanh, chốt hãm, cái chèn bánh xe; sự kìm hãm, chốt chặn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はどめ |
|---|
| Romaji | hadome |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
歯止めはどめ
hadome
phanh, chốt hãm, cái chèn bánh xe; sự kìm hãm, chốt chặn
- 1danh từ phanh, chốt hãm, cái chèn bánh xebrake; drag; skid
- 2danh từ sự kìm hãm, chốt chặn, giới hạn kiềm chếbrake (on inflation, spending, etc.); check; restraint