Từ vựng

歩き回る (あるきまわる, arukimawaru) nghĩa là gì?

歩き回る (あるきまわる, arukimawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi bộ loanh quanh khắp nơi, dạo bước qua lại.

Thông tin tra cứu
Cách đọcあるきまわる
Romajiarukimawaru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
あるきまわる
arukimawaru

đi bộ loanh quanh khắp nơi, dạo bước qua lại

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi bộ loanh quanh khắp nơi, dạo bước qua lạito walk about; to walk around; to walk to and fro

Còn viết: 歩きまわる、歩き廻る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.