Từ vựng
武者 (むしゃ, musha) nghĩa là gì?
武者 (むしゃ, musha) trong tiếng Nhật nghĩa là võ sĩ, chiến binh.
| Cách đọc | むしゃ |
|---|---|
| Romaji | musha |
| Từ loại | danh từ |
武者むしゃ
musha
võ sĩ, chiến binh
- 1danh từ võ sĩ, chiến binhwarrior
Từ vựng
武者 (むしゃ, musha) trong tiếng Nhật nghĩa là võ sĩ, chiến binh.
| Cách đọc | むしゃ |
|---|---|
| Romaji | musha |
| Từ loại | danh từ |
võ sĩ, chiến binh