Từ vựng
武勇 (ぶゆう, buyuu) nghĩa là gì?
武勇 (ぶゆう, buyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng dũng cảm và tài nghệ chiến đấu, võ dũng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶゆう |
|---|
| Romaji | buyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
武勇ぶゆう
buyuu
lòng dũng cảm và tài nghệ chiến đấu, võ dũng
- 1danh từ lòng dũng cảm và tài nghệ chiến đấu, võ dũngbravery; military prowess; valour