Từ vựng
正統 (せいとう, seitou) nghĩa là gì?
正統 (せいとう, seitou) trong tiếng Nhật nghĩa là chính thống, dòng kế thừa chuẩn mực và hợp pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいとう |
|---|
| Romaji | seitou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
正統せいとう
seitou
chính thống, dòng kế thừa chuẩn mực và hợp pháp
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ chính thống, dòng kế thừa chuẩn mực và hợp pháplegitimate; orthodox; traditional