Từ vựng
正則 (せいそく, seisoku) nghĩa là gì?
正則 (せいそく, seisoku) trong tiếng Nhật nghĩa là đúng quy chuẩn, chính thống, bài bản; (toán) chính quy, khả nghịch, chỉnh hình.
| Cách đọc | せいそく |
|---|---|
| Romaji | seisoku |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
正則せいそく
seisoku
đúng quy chuẩn, chính thống, bài bản; (toán) chính quy, khả nghịch, chỉnh hình
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ đúng quy chuẩn, chính thống, bài bảncorrect; proper; formal
- 2tính từ -na · tính từ の (toán) chính quy, khả nghịch, chỉnh hìnhinvertible (matrix); holomorphic