Từ vựng
止める (やめる, yameru) nghĩa là gì?
止める (やめる, yameru) trong tiếng Nhật nghĩa là dừng lại, chấm dứt; hủy bỏ, từ bỏ ý định, kiêng cữ.
| Cách đọc | やめる |
|---|---|
| Romaji | yameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
止めるやめる
yameru
dừng lại, chấm dứt; hủy bỏ, từ bỏ ý định, kiêng cữ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ dừng lại, chấm dứt, thôi làm, nghỉ việcto stop (an activity); to cease; to discontinue
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ hủy bỏ, từ bỏ ý định, kiêng cữto cancel; to abandon; to give up
Còn viết: 已める、廃める