Từ vựng
止まる (とどまる, todomaru) nghĩa là gì?
止まる (とどまる, todomaru) trong tiếng Nhật nghĩa là ở lại, lưu lại, dừng lại ở một nơi; chỉ dừng lại ở mức, chỉ giới hạn trong, chỉ chiếm.
| Cách đọc | とどまる |
|---|---|
| Romaji | todomaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
止まるとどまる
todomaru
ở lại, lưu lại, dừng lại ở một nơi; chỉ dừng lại ở mức, chỉ giới hạn trong, chỉ chiếm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ở lại, lưu lại, dừng lại ở một nơito remain; to abide; to stay (in the one place)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chỉ dừng lại ở mức, chỉ giới hạn trong, chỉ chiếmto be limited to; to be confined to; to only account for
Còn viết: 留まる、停まる、駐まる