Từ vựng
歌集 (かしゅう, kashuu) nghĩa là gì?
歌集 (かしゅう, kashuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyển tập thơ waka; tập bài hát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かしゅう |
|---|
| Romaji | kashuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
歌集かしゅう
kashuu
tuyển tập thơ waka; tập bài hát
- 1danh từ tuyển tập thơ wakacollection of waka poems; anthology
- 2danh từ tập bài hátsongbook