Từ vựng
歌姫 (うたひめ, utahime) nghĩa là gì?
歌姫 (うたひめ, utahime) trong tiếng Nhật nghĩa là nữ danh ca, diva.
| Cách đọc | うたひめ |
|---|---|
| Romaji | utahime |
| Từ loại | danh từ |
歌姫うたひめ
utahime
nữ danh ca, diva
- 1danh từ nữ danh ca, divasongstress; diva
Từ vựng
歌姫 (うたひめ, utahime) trong tiếng Nhật nghĩa là nữ danh ca, diva.
| Cách đọc | うたひめ |
|---|---|
| Romaji | utahime |
| Từ loại | danh từ |
nữ danh ca, diva