Từ vựng
次席 (じせき, jiseki) nghĩa là gì?
次席 (じせき, jiseki) trong tiếng Nhật nghĩa là vị trí đứng thứ hai, cấp phó, người về nhì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じせき |
|---|
| Romaji | jiseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
次席じせき
jiseki
vị trí đứng thứ hai, cấp phó, người về nhì
- 1danh từ · tính từ の vị trí đứng thứ hai, cấp phó, người về nhìassociate; junior; assistant