Từ vựng
欠片 (かけら, kakera) nghĩa là gì?
欠片 (かけら, kakera) trong tiếng Nhật nghĩa là mảnh vỡ, mảnh vụn; chút xíu, mảy may, chút ít.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かけら |
|---|
| Romaji | kakera |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
欠片かけら
kakera
mảnh vỡ, mảnh vụn; chút xíu, mảy may, chút ít
- 1danh từ mảnh vỡ, mảnh vụnfragment; broken piece; chip
- 2danh từ chút xíu, mảy may, chút ítounce (of truth, conscience, etc.); trace; shred
Còn viết: 欠けら