Từ vựng
欠如 (けつじょ, ketsujo) nghĩa là gì?
欠如 (けつじょ, ketsujo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thiếu vắng hoàn toàn, sự khiếm khuyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けつじょ |
|---|
| Romaji | ketsujo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
欠如けつじょ
ketsujo
sự thiếu vắng hoàn toàn, sự khiếm khuyết
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thiếu vắng hoàn toàn, sự khiếm khuyếtlack; absence; shortage