Từ vựng
欠場 (けつじょう, ketsujou) nghĩa là gì?
欠場 (けつじょう, ketsujou) trong tiếng Nhật nghĩa là vắng mặt, không tham gia thi đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けつじょう |
|---|
| Romaji | ketsujou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
欠場けつじょう
ketsujou
vắng mặt, không tham gia thi đấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vắng mặt, không tham gia thi đấuabsence; not taking part