Từ vựng
機 (き, ki) nghĩa là gì?
機 (き, ki) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ hội, dịp, thời cơ; máy, thiết bị, cỗ máy; máy bay, phi cơ; (lượng từ) từ đếm máy bay.
| Cách đọc | き |
|---|---|
| Romaji | ki |
| Từ loại | danh từ |
機き
ki
cơ hội, dịp, thời cơ; máy, thiết bị, cỗ máy; máy bay, phi cơ; (lượng từ) từ đếm máy bay
- 1danh từ cơ hội, dịp, thời cơchance; opportunity
- 2danh từ · hậu tố máy, thiết bị, cỗ máymachine
- 3danh từ · hậu tố máy bay, phi cơaircraft
- 4lượng từ (lượng từ) từ đếm máy baycounter for aircraft
- 5lượng từ (trò chơi điện tử, lượng từ) từ đếm số mạng chơi còn lạicounter for (remaining) lives