Từ vựng
機体 (きたい, kitai) nghĩa là gì?
機体 (きたい, kitai) trong tiếng Nhật nghĩa là thân máy bay, khung máy bay.
| Cách đọc | きたい |
|---|---|
| Romaji | kitai |
| Từ loại | danh từ |
機体きたい
kitai
thân máy bay, khung máy bay
- 1danh từ thân máy bay, khung máy bayfuselage; airframe
Từ vựng
機体 (きたい, kitai) trong tiếng Nhật nghĩa là thân máy bay, khung máy bay.
| Cách đọc | きたい |
|---|---|
| Romaji | kitai |
| Từ loại | danh từ |
thân máy bay, khung máy bay