Từ vựng
横取り (よこどり, yokodori) nghĩa là gì?
横取り (よこどり, yokodori) trong tiếng Nhật nghĩa là việc phỗng tay trên, sự cướp đoạt, sự chiếm đoạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よこどり |
|---|
| Romaji | yokodori |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
横取りよこどり
yokodori
việc phỗng tay trên, sự cướp đoạt, sự chiếm đoạt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc phỗng tay trên, sự cướp đoạt, sự chiếm đoạtsnatching; stealing; seizure
Còn viết: 横どり