Từ vựng
横たわる (よこたわる, yokotawaru) nghĩa là gì?
横たわる (よこたわる, yokotawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là nằm dài ra, vắt ngang qua; chắn ngang phía trước, chực chờ trước mắt.
| Cách đọc | よこたわる |
|---|---|
| Romaji | yokotawaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
横たわるよこたわる
yokotawaru
nằm dài ra, vắt ngang qua; chắn ngang phía trước, chực chờ trước mắt
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nằm dài ra, vắt ngang quato lie down; to stretch out
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chắn ngang phía trước, chực chờ trước mắtto lie ahead (of danger, difficulty, etc.); to lie in wait