Từ vựng

構う (かまう, kamau) nghĩa là gì?

構う (かまう, kamau) trong tiếng Nhật nghĩa là để tâm, bận tâm, màng tới; thành vấn đề, gây phiền hà, đáng ngại; chăm sóc, tiếp đãi, chơi đùa cùng; can thiệp, xía vào chuyện người khác.

Thông tin tra cứu
Cách đọcかまう
Romajikamau
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
かまう
kamau

để tâm, bận tâm, màng tới; thành vấn đề, gây phiền hà, đáng ngại; chăm sóc, tiếp đãi, chơi đùa cùng; can thiệp, xía vào chuyện người khác

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ để tâm, bận tâm, màng tớito mind; to care about; to be concerned about
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ thành vấn đề, gây phiền hà, đáng ngạito be an issue; to matter; to create inconvenience
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ chăm sóc, tiếp đãi, chơi đùa cùngto keep company; to care for; to look after
  4. 4động từ nhóm 1 · tự động từ can thiệp, xía vào chuyện người khácto interfere with; to meddle in
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ trêu chọc, chọc ghẹoto tease

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.