Từ vựng
極度 (きょくど, kyokudo) nghĩa là gì?
極度 (きょくど, kyokudo) trong tiếng Nhật nghĩa là cực độ, tột độ, mức cao nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょくど |
|---|
| Romaji | kyokudo |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na |
|---|
極度きょくど
kyokudo
cực độ, tột độ, mức cao nhất
- 1tính từ の · tính từ -na cực độ, tột độ, mức cao nhấtmaximum; extreme; utmost