Từ vựng
極める (きわめる, kiwameru) nghĩa là gì?
極める (きわめる, kiwameru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi đến tận cùng, đẩy tới cùng cực; đạt tới đỉnh điểm, ở mức cùng cực; dùng cạn kiệt, không còn gì để nói hay làm thêm.
| Cách đọc | きわめる |
|---|---|
| Romaji | kiwameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
極めるきわめる
kiwameru
đi đến tận cùng, đẩy tới cùng cực; đạt tới đỉnh điểm, ở mức cùng cực; dùng cạn kiệt, không còn gì để nói hay làm thêm
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đi đến tận cùng, đẩy tới cùng cực, đạt tới giới hạnto carry to extremes; to go to the end of something; to reach the limits of something
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đạt tới đỉnh điểm, ở mức cùng cựcto reach the peak of something (e.g. luxury, hardships, etc); to be extremely (e.g. busy)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ dùng cạn kiệt, không còn gì để nói hay làm thêmto exhaust completely; to have nothing left (e.g. to say)
Còn viết: 窮める