Từ vựng
極まる (きわまる, kiwamaru) nghĩa là gì?
極まる (きわまる, kiwamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đạt tới cực điểm, đi đến giới hạn cuối cùng; (trợ động từ) hết sức, cực kỳ, vô cùng, tột độ; lâm vào thế bí, cùng đường, bế tắc; được quyết định, ngã ngũ.
| Cách đọc | きわまる |
|---|---|
| Romaji | kiwamaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
極まるきわまる
kiwamaru
đạt tới cực điểm, đi đến giới hạn cuối cùng; (trợ động từ) hết sức, cực kỳ, vô cùng, tột độ; lâm vào thế bí, cùng đường, bế tắc; được quyết định, ngã ngũ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đạt tới cực điểm, đi đến giới hạn cuối cùngto reach an extreme; to reach a limit; to terminate
- 2trợ động từ · adj-f · động từ nhóm 1 (trợ động từ) hết sức, cực kỳ, vô cùng, tột độextremely
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ lâm vào thế bí, cùng đường, bế tắcto be stuck; to be in a dilemma; to be at a loss
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ được quyết định, ngã ngũto be decided; to be settled
Còn viết: 窮まる、谷まる