Từ vựng
椿 (つばき, tsubaki) nghĩa là gì?
椿 (つばき, tsubaki) trong tiếng Nhật nghĩa là cây hoa trà Nhật Bản, hoa sơn trà; (cổ) lá trà thu hái trên vùng núi.
| Cách đọc | つばき |
|---|---|
| Romaji | tsubaki |
| Từ loại | danh từ |
椿つばき
tsubaki
cây hoa trà Nhật Bản, hoa sơn trà; (cổ) lá trà thu hái trên vùng núi
- 1danh từ cây hoa trà Nhật Bản, hoa sơn tràcommon camellia (Camellia japonica)
- 2danh từ (cổ) lá trà thu hái trên vùng núitea produced in the mountains
Còn viết: 山茶、海石榴