Từ vựng
椎茸 (しいたけ, shiitake) nghĩa là gì?
椎茸 (しいたけ, shiitake) trong tiếng Nhật nghĩa là nấm hương, nấm đông cô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しいたけ |
|---|
| Romaji | shiitake |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
椎茸しいたけ
shiitake
nấm hương, nấm đông cô
- 1danh từ nấm hương, nấm đông côshiitake mushroom (Lentinula edodes); shitake
Còn viết: 香蕈