Từ vựng
植林 (しょくりん, shokurin) nghĩa là gì?
植林 (しょくりん, shokurin) trong tiếng Nhật nghĩa là trồng rừng, gây rừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくりん |
|---|
| Romaji | shokurin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
植林しょくりん
shokurin
trồng rừng, gây rừng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ trồng rừng, gây rừngafforestation