Từ vựng
根性 (こんじょう, konjou) nghĩa là gì?
根性 (こんじょう, konjou) trong tiếng Nhật nghĩa là ý chí kiên cường, nghị lực; bản tính, tâm địa, tính cách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんじょう |
|---|
| Romaji | konjou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
根性こんじょう
konjou
ý chí kiên cường, nghị lực; bản tính, tâm địa, tính cách
- 1danh từ ý chí kiên cường, nghị lực, bản lĩnh lì lợmwillpower; guts; determination
- 2danh từ bản tính, tâm địa, tính cáchcharacter; nature; disposition
Còn viết: 根情