Từ vựng
株主 (かぶぬし, kabunushi) nghĩa là gì?
株主 (かぶぬし, kabunushi) trong tiếng Nhật nghĩa là cổ đông, người nắm giữ cổ phần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かぶぬし |
|---|
| Romaji | kabunushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
株主かぶぬし
kabunushi
cổ đông, người nắm giữ cổ phần
- 1danh từ cổ đông, người nắm giữ cổ phầnshareholder; stockholder