Từ vựng
校正 (こうせい, kousei) nghĩa là gì?
校正 (こうせい, kousei) trong tiếng Nhật nghĩa là đọc bông, soát lỗi bản in, hiệu đính; sự hiệu chuẩn thiết bị đo lường.
| Cách đọc | こうせい |
|---|---|
| Romaji | kousei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
校正こうせい
kousei
đọc bông, soát lỗi bản in, hiệu đính; sự hiệu chuẩn thiết bị đo lường
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ đọc bông, soát lỗi bản in, hiệu đínhproofreading
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hiệu chuẩn thiết bị đo lườngcalibration
Còn viết: 較正