Từ vựng
柔らか (やわらか, yawaraka) nghĩa là gì?
柔らか (やわらか, yawaraka) trong tiếng Nhật nghĩa là mềm, mềm mại, mềm dẻo, dễ uốn; dịu nhẹ, nhẹ nhàng, ôn hòa, hiền dịu; thoải mái, nhẹ nhàng.
| Cách đọc | やわらか |
|---|---|
| Romaji | yawaraka |
| Từ loại | tính từ -na |
柔らかやわらか
yawaraka
mềm, mềm mại, mềm dẻo, dễ uốn; dịu nhẹ, nhẹ nhàng, ôn hòa, hiền dịu; thoải mái, nhẹ nhàng
- 1tính từ -na mềm, mềm mại, mềm dẻo, dễ uốnsoft; tender; pliant
- 2tính từ -na dịu nhẹ, nhẹ nhàng, ôn hòa, hiền dịusoft (colour, light, etc.); subdued; gentle (demeanour, voice, etc.)
- 3tính từ -na thoải mái, nhẹ nhàng, linh hoạt, không cứng nhắcinformal; light; flexible (e.g. thinking)
Còn viết: 軟らか