Từ vựng
染み (しみ, shimi) nghĩa là gì?
染み (しみ, shimi) trong tiếng Nhật nghĩa là vết bẩn, vết ố, vết nhòe; vết nám, đốm đồi mồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しみ |
|---|
| Romaji | shimi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
染みしみ
shimi
vết bẩn, vết ố, vết nhòe; vết nám, đốm đồi mồi
- 1danh từ vết bẩn, vết ố, vết nhòestain; spot; smudge
- 2danh từ vết nám, đốm đồi mồi, tàn nhang, đốm sạm trên daspot (on one's skin, e.g. chloasma, liver spot); blemish; discoloration