Từ vựng
架橋 (かきょう, kakyou) nghĩa là gì?
架橋 (かきょう, kakyou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắc cầu, sự xây cầu; cây cầu; sự bắc cầu nối, sự kết nối; (hoá học) phản ứng khâu mạch, liên kết ngang.
| Cách đọc | かきょう |
|---|---|
| Romaji | kakyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
架橋かきょう
kakyou
sự bắc cầu, sự xây cầu; cây cầu; sự bắc cầu nối, sự kết nối; (hoá học) phản ứng khâu mạch, liên kết ngang
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bắc cầu, sự xây cầubridge-building; bridge construction
- 2danh từ cây cầubridge
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bắc cầu nối, sự kết nốibridging (e.g. the gap between theory and practice)
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (hoá học) phản ứng khâu mạch, liên kết ngangcross-linking