Từ vựng
果たして (はたして, hatashite) nghĩa là gì?
果たして (はたして, hatashite) trong tiếng Nhật nghĩa là quả nhiên, y hệt dự đoán; liệu có thực sự, rốt cuộc có… hay không.
| Cách đọc | はたして |
|---|---|
| Romaji | hatashite |
| Từ loại | trạng từ |
果たしてはたして
hatashite
quả nhiên, y hệt dự đoán; liệu có thực sự, rốt cuộc có… hay không
- 1trạng từ quả nhiên, y hệt dự đoán, đúng theo suy nghĩas was expected; just as one thought; sure enough
- 2trạng từ liệu có thực sự, rốt cuộc có… hay khôngreally; actually; ever
Còn viết: 果して