Từ vựng
来賓 (らいひん, raihin) nghĩa là gì?
来賓 (らいひん, raihin) trong tiếng Nhật nghĩa là khách mời, quan khách.
| Cách đọc | らいひん |
|---|---|
| Romaji | raihin |
| Từ loại | danh từ |
来賓らいひん
raihin
khách mời, quan khách
- 1danh từ khách mời, quan kháchguest; visitor; visitor's arrival
Từ vựng
来賓 (らいひん, raihin) trong tiếng Nhật nghĩa là khách mời, quan khách.
| Cách đọc | らいひん |
|---|---|
| Romaji | raihin |
| Từ loại | danh từ |
khách mời, quan khách