Từ vựng
杜撰 (ずさん, zusan) nghĩa là gì?
杜撰 (ずさん, zusan) trong tiếng Nhật nghĩa là cẩu thả, qua loa, thiếu chính xác; việc biên soạn dựa trên tư liệu không đáng tin cậy, tác phẩm nhiều lỗi.
| Cách đọc | ずさん |
|---|---|
| Romaji | zusan |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
杜撰ずさん
zusan
cẩu thả, qua loa, thiếu chính xác; việc biên soạn dựa trên tư liệu không đáng tin cậy, tác phẩm nhiều lỗi
- 1tính từ -na · danh từ cẩu thả, qua loa, thiếu chính xáccareless; sloppy; faulty
- 2danh từ việc biên soạn dựa trên tư liệu không đáng tin cậy, tác phẩm nhiều lỗiusing unreliable sources (in a piece of writing); piece of writing with unreliable sources or many errors