Từ vựng
村人 (むらびと, murabito) nghĩa là gì?
村人 (むらびと, murabito) trong tiếng Nhật nghĩa là dân làng, người dân trong thôn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むらびと |
|---|
| Romaji | murabito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
村人むらびと
murabito
dân làng, người dân trong thôn
- 1danh từ dân làng, người dân trong thônvillager