Từ vựng
本職 (ほんしょく, honshoku) nghĩa là gì?
本職 (ほんしょく, honshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nghề chính, công việc chính yếu để mưu sinh; người làm nghề chuyên nghiệp, thợ lành nghề chính hiệu, chuyên gia; bản chức, cách tự xưng của viên chức hoặc cảnh sát khi thi hành công vụ.
| Cách đọc | ほんしょく |
|---|---|
| Romaji | honshoku |
| Từ loại | danh từ |
本職ほんしょく
honshoku
nghề chính, công việc chính yếu để mưu sinh; người làm nghề chuyên nghiệp, thợ lành nghề chính hiệu, chuyên gia; bản chức, cách tự xưng của viên chức hoặc cảnh sát khi thi hành công vụ
- 1danh từ nghề chính, công việc chính yếu để mưu sinhprincipal occupation; main job
- 2danh từ người làm nghề chuyên nghiệp, thợ lành nghề chính hiệu, chuyên giaprofessional; an expert; specialist
- 3đại từ bản chức, cách tự xưng của viên chức hoặc cảnh sát khi thi hành công vụI (of a government official, etc.); me