Từ vựng
本書 (ほんしょ, honsho) nghĩa là gì?
本書 (ほんしょ, honsho) trong tiếng Nhật nghĩa là phần nội dung chính của cuốn sách; văn bản gốc, nguyên bản; cuốn sách này, tác phẩm này.
| Cách đọc | ほんしょ |
|---|---|
| Romaji | honsho |
| Từ loại | danh từ |
本書ほんしょ
honsho
phần nội dung chính của cuốn sách; văn bản gốc, nguyên bản; cuốn sách này, tác phẩm này
- 1danh từ phần nội dung chính của cuốn sáchmain text
- 2danh từ văn bản gốc, nguyên bảnoriginal text
- 3danh từ cuốn sách này, tác phẩm nàythis book; this volume