Từ vựng
本位 (ほんい, hon'i) nghĩa là gì?
本位 (ほんい, hon'i) trong tiếng Nhật nghĩa là bản vị, tiêu chuẩn, nguyên tắc lấy làm gốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんい |
|---|
| Romaji | hon'i |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
本位ほんい
hon'i
bản vị, tiêu chuẩn, nguyên tắc lấy làm gốc
- 1danh từ bản vị, tiêu chuẩn, nguyên tắc lấy làm gốcstandard; basis; principle