Từ vựng
未 (ひつじ, hitsuji) nghĩa là gì?
未 (ひつじ, hitsuji) trong tiếng Nhật nghĩa là Mùi, con dê; (cũ, ít dùng) giờ Mùi, khoảng từ một đến ba giờ chiều; hướng nam tây nam; tháng sáu âm lịch.
| Cách đọc | ひつじ |
|---|---|
| Romaji | hitsuji |
| Từ loại | danh từ |
未ひつじ
hitsuji
Mùi, con dê; (cũ, ít dùng) giờ Mùi, khoảng từ một đến ba giờ chiều; hướng nam tây nam; tháng sáu âm lịch
- 1danh từ Mùi, con dê, con cừu, chi thứ tám trong mười hai địa chithe Sheep (eighth sign of the Chinese zodiac); the Ram; the Goat
- 2danh từ (cũ, ít dùng) giờ Mùi, khoảng từ một đến ba giờ chiềuhour of the Sheep (around 2pm, 1-3pm, or 2-4pm)
- 3danh từ (cũ, ít dùng) hướng nam tây namsouth-southwest
- 4danh từ (cũ, ít dùng) tháng sáu âm lịchsixth month of the lunar calendar