Từ vựng
未然 (みぜん, mizen) nghĩa là gì?
未然 (みぜん, mizen) trong tiếng Nhật nghĩa là trước khi xảy ra, khi còn chưa xảy ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みぜん |
|---|
| Romaji | mizen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
未然みぜん
mizen
trước khi xảy ra, khi còn chưa xảy ra
- 1danh từ trước khi xảy ra, khi còn chưa xảy rabefore it happens; previously