Từ vựng
朝食 (ちょうしょく, choushoku) nghĩa là gì?
朝食 (ちょうしょく, choushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bữa ăn sáng, điểm tâm.
| Cách đọc | ちょうしょく |
|---|---|
| Romaji | choushoku |
| Từ loại | danh từ |
朝食ちょうしょく
choushoku
bữa ăn sáng, điểm tâm
- 1danh từ bữa ăn sáng, điểm tâmbreakfast
Từ vựng
朝食 (ちょうしょく, choushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bữa ăn sáng, điểm tâm.
| Cách đọc | ちょうしょく |
|---|---|
| Romaji | choushoku |
| Từ loại | danh từ |
bữa ăn sáng, điểm tâm