Từ vựng
有 (ゆう, yuu) nghĩa là gì?
有 (ゆう, yuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tồn tại, cái hiện hữu; sự sở hữu, việc có; (viết tắt) công ty trách nhiệm hữu hạn.
| Cách đọc | ゆう |
|---|---|
| Romaji | yuu |
| Từ loại | danh từ |
有ゆう
yuu
sự tồn tại, cái hiện hữu; sự sở hữu, việc có; (viết tắt) công ty trách nhiệm hữu hạn
- 1danh từ sự tồn tại, cái hiện hữuexistence
- 2danh từ · tiền tố sự sở hữu, việc cópossession; having
- 3danh từ (viết tắt) công ty trách nhiệm hữu hạnlimited company