Từ vựng
月食 (げっしょく, gesshoku) nghĩa là gì?
月食 (げっしょく, gesshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) hiện tượng nguyệt thực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げっしょく |
|---|
| Romaji | gesshoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
月食げっしょく
gesshoku
(thiên văn) hiện tượng nguyệt thực
- 1danh từ (thiên văn) hiện tượng nguyệt thựclunar eclipse
Còn viết: 月蝕