Từ vựng
月々 (つきづき, tsukizuki) nghĩa là gì?
月々 (つきづき, tsukizuki) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng tháng, đều đặn mỗi tháng một lần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つきづき |
|---|
| Romaji | tsukizuki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, trạng từ |
|---|
月々つきづき
tsukizuki
hàng tháng, đều đặn mỗi tháng một lần
- 1danh từ · tính từ の · trạng từ hàng tháng, đều đặn mỗi tháng một lầnevery month; monthly; month by month
Còn viết: 月月