Từ vựng
最長 (さいちょう, saichou) nghĩa là gì?
最長 (さいちょう, saichou) trong tiếng Nhật nghĩa là dài nhất; lâu đời nhất, lớn tuổi nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいちょう |
|---|
| Romaji | saichou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
最長さいちょう
saichou
dài nhất; lâu đời nhất, lớn tuổi nhất
- 1tính từ の · danh từ dài nhấtlongest
- 2tính từ の · danh từ lâu đời nhất, lớn tuổi nhấtoldest