Từ vựng
最短 (さいたん, saitan) nghĩa là gì?
最短 (さいたん, saitan) trong tiếng Nhật nghĩa là ngắn nhất.
| Cách đọc | さいたん |
|---|---|
| Romaji | saitan |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
最短さいたん
saitan
ngắn nhất
- 1tính từ の · danh từ ngắn nhấtshortest
Từ vựng
最短 (さいたん, saitan) trong tiếng Nhật nghĩa là ngắn nhất.
| Cách đọc | さいたん |
|---|---|
| Romaji | saitan |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
ngắn nhất