Từ vựng
最多 (さいた, saita) nghĩa là gì?
最多 (さいた, saita) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiều nhất, đông nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいた |
|---|
| Romaji | saita |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
最多さいた
saita
nhiều nhất, đông nhất
- 1tính từ の · danh từ nhiều nhất, đông nhấtmost (numerous); largest (number of)