Từ vựng
替わる (かわる, kawaru) nghĩa là gì?
替わる (かわる, kawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là thay thế vào vị trí của cái trước, kế nhiệm, thay phiên; làm thay cho ai, đại diện cho, chuyển máy điện thoại cho người khác; đổi chỗ cho nhau, hoán đổi vị trí.
| Cách đọc | かわる |
|---|---|
| Romaji | kawaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
替わるかわる
kawaru
thay thế vào vị trí của cái trước, kế nhiệm, thay phiên; làm thay cho ai, đại diện cho, chuyển máy điện thoại cho người khác; đổi chỗ cho nhau, hoán đổi vị trí
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ thay thế vào vị trí của cái trước, kế nhiệm, thay phiênto succeed; to relieve; to replace
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ làm thay cho ai, đại diện cho, chuyển máy điện thoại cho người khácto take the place of; to substitute for; to take over for
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đổi chỗ cho nhau, hoán đổi vị tríto be exchanged; to change (places with); to switch
Còn viết: 代わる、換わる、替る