Từ vựng
書き取り (かきとり, kakitori) nghĩa là gì?
書き取り (かきとり, kakitori) trong tiếng Nhật nghĩa là việc chép lại, bài tập viết chữ Hán từ hiragana; sự chép chính tả, bản tốc ký.
| Cách đọc | かきとり |
|---|---|
| Romaji | kakitori |
| Từ loại | danh từ |
書き取りかきとり
kakitori
việc chép lại, bài tập viết chữ Hán từ hiragana; sự chép chính tả, bản tốc ký
- 1danh từ việc chép lại, bài tập viết chữ Hán từ hiraganawriting down from other written material; writing kanji text from hiragana
- 2danh từ sự chép chính tả, bản tốc kýtranscription (of spoken material); dictation
Còn viết: 書取