Từ vựng
曲折 (きょくせつ, kyokusetsu) nghĩa là gì?
曲折 (きょくせつ, kyokusetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quanh co, sự khúc khuỷu; những thăng trầm, trắc trở, rắc rối.
| Cách đọc | きょくせつ |
|---|---|
| Romaji | kyokusetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
曲折きょくせつ
kyokusetsu
sự quanh co, sự khúc khuỷu; những thăng trầm, trắc trở, rắc rối
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự quanh co, sự khúc khuỷu, sự uốn lượnbending; winding; meandering
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ những thăng trầm, trắc trở, rắc rốiups and downs; twists and turns; complications